Từ vựng
第 (だい, dai) nghĩa là gì?
第 (だい, dai) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) thứ, đặt trước số đếm để chỉ số thứ tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だい |
|---|
| Romaji | dai |
|---|
| Từ loại | tiền tố |
|---|
第だい
dai
(tiền tố) thứ, đặt trước số đếm để chỉ số thứ tự
- 1tiền tố (tiền tố) thứ, đặt trước số đếm để chỉ số thứ tựprefix for forming ordinal numbers