Từ vựng
竹林 (ちくりん, chikurin) nghĩa là gì?
竹林 (ちくりん, chikurin) trong tiếng Nhật nghĩa là rừng tre, bụi trúc.
| Cách đọc | ちくりん |
|---|---|
| Romaji | chikurin |
| Từ loại | danh từ |
竹林ちくりん
chikurin
rừng tre, bụi trúc
- 1danh từ rừng tre, bụi trúcbamboo thicket; bamboo grove
Từ vựng
竹林 (ちくりん, chikurin) trong tiếng Nhật nghĩa là rừng tre, bụi trúc.
| Cách đọc | ちくりん |
|---|---|
| Romaji | chikurin |
| Từ loại | danh từ |
rừng tre, bụi trúc