Từ vựng
立会い (たちあい, tachiai) nghĩa là gì?
立会い (たちあい, tachiai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự có mặt chứng kiến tại chỗ, người làm chứng; (chứng khoán) phiên giao dịch trên sàn; (sumo) cú lao vào nhau mở màn trận đấu.
| Cách đọc | たちあい |
|---|---|
| Romaji | tachiai |
| Từ loại | danh từ |
立会いたちあい
tachiai
sự có mặt chứng kiến tại chỗ, người làm chứng; (chứng khoán) phiên giao dịch trên sàn; (sumo) cú lao vào nhau mở màn trận đấu
- 1danh từ sự có mặt chứng kiến tại chỗ, người làm chứngpresence (e.g. of an observer); observation; observer
- 2danh từ (chứng khoán) phiên giao dịch trên sàntrading session (at an exchange)
- 3danh từ (sumo) cú lao vào nhau mở màn trận đấurising from a crouch to charge; initial charge; face-off
Còn viết: 立ち会い、立会、立ち合い