Từ vựng
積 (せき, seki) nghĩa là gì?
積 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là (toán) tích, tích số; thể tích, diện tích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せき |
|---|
| Romaji | seki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
積せき
seki
(toán) tích, tích số; thể tích, diện tích
- 1danh từ (toán) tích, tích sốproduct
- 2danh từ thể tích, diện tíchvolume; area