Từ vựng
積立 (つみたて, tsumitate) nghĩa là gì?
積立 (つみたて, tsumitate) trong tiếng Nhật nghĩa là tiết kiệm tích lũy, dành dụm, để dành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つみたて |
|---|
| Romaji | tsumitate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
積立つみたて
tsumitate
tiết kiệm tích lũy, dành dụm, để dành
- 1danh từ tiết kiệm tích lũy, dành dụm, để dànhsaving; savings; accumulation
Còn viết: 積み立て、積立て