Từ vựng
稲作 (いなさく, inasaku) nghĩa là gì?
稲作 (いなさく, inasaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc trồng lúa, nghề canh tác lúa nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いなさく |
|---|
| Romaji | inasaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
稲作いなさく
inasaku
việc trồng lúa, nghề canh tác lúa nước
- 1danh từ việc trồng lúa, nghề canh tác lúa nướcrice cultivation; rice crop