私語 (しご, shigo) trong tiếng Nhật nghĩa là thì thầm, nói chuyện riêng trong giờ học hoặc buổi giảng.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
しご
Romaji
shigo
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
私語しご
shigo
thì thầm, nói chuyện riêng trong giờ học hoặc buổi giảng
1danh từ · động từ (+する) · tự động từthì thầm, nói chuyện riêng trong giờ học hoặc buổi giảngwhispering; private talk; talking (during a class, lecture, etc.)