Từ vựng
神輿 (みこし, mikoshi) nghĩa là gì?
神輿 (みこし, mikoshi) trong tiếng Nhật nghĩa là mikoshi, kiệu rước thần trong lễ hội; (kính ngữ) kiệu, cáng; thắt lưng, hông.
| Cách đọc | みこし |
|---|---|
| Romaji | mikoshi |
| Từ loại | danh từ |
神輿みこし
mikoshi
mikoshi, kiệu rước thần trong lễ hội; (kính ngữ) kiệu, cáng; thắt lưng, hông
- 1danh từ mikoshi, kiệu rước thần trong lễ hộimikoshi; portable Shinto shrine carried through the streets during festivals
- 2danh từ (kính ngữ) kiệu, cángpalanquin; litter
- 3danh từ thắt lưng, hônglower back; waist; hips
Còn viết: 御輿、神興