Từ vựng
祖 (そ, so) nghĩa là gì?
祖 (そ, so) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ tiên, tiên tổ; ông tổ sáng lập, người khai sáng đầu tiên; ông nội, ông ngoại.
| Cách đọc | そ |
|---|---|
| Romaji | so |
| Từ loại | danh từ |
祖そ
so
tổ tiên, tiên tổ; ông tổ sáng lập, người khai sáng đầu tiên; ông nội, ông ngoại
- 1danh từ tổ tiên, tiên tổancestor; forefather; progenitor
- 2danh từ ông tổ sáng lập, người khai sáng đầu tiênoriginator; pioneer; inventor
- 3danh từ ông nội, ông ngoạigrandfather