Từ vựng
破滅 (はめつ, hametsu) nghĩa là gì?
破滅 (はめつ, hametsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự diệt vong, sự sụp đổ, sự hủy diệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はめつ |
|---|
| Romaji | hametsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
破滅はめつ
hametsu
sự diệt vong, sự sụp đổ, sự hủy diệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự diệt vong, sự sụp đổ, sự hủy diệtruin; destruction; fall