Từ vựng
破局 (はきょく, hakyoku) nghĩa là gì?
破局 (はきょく, hakyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là kết cục bi thảm, tai họa sụp đổ; (thông tục) sự tan vỡ tình cảm, sự đường ai nấy đi.
| Cách đọc | はきょく |
|---|---|
| Romaji | hakyoku |
| Từ loại | danh từ |
破局はきょく
hakyoku
kết cục bi thảm, tai họa sụp đổ; (thông tục) sự tan vỡ tình cảm, sự đường ai nấy đi
- 1danh từ kết cục bi thảm, tai họa sụp đổcatastrophe; cataclysm
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) sự tan vỡ tình cảm, sự đường ai nấy đicollapse (of a relationship); breakup; split (friends, lovers, etc.)