Từ vựng
眩暈 (めまい, memai) nghĩa là gì?
眩暈 (めまい, memai) trong tiếng Nhật nghĩa là chóng mặt, hoa mắt, choáng váng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めまい |
|---|
| Romaji | memai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
眩暈めまい
memai
chóng mặt, hoa mắt, choáng váng
- 1danh từ chóng mặt, hoa mắt, choáng vángdizziness; giddiness; vertigo
Còn viết: 目眩、目まい、目眩い