Từ vựng
監察 (かんさつ, kansatsu) nghĩa là gì?
監察 (かんさつ, kansatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thanh tra, việc giám sát, thanh tra viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんさつ |
|---|
| Romaji | kansatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
監察かんさつ
kansatsu
sự thanh tra, việc giám sát, thanh tra viên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thanh tra, việc giám sát, thanh tra viêninspection; inspector