Từ vựng
皺 (しわ, shiwa) nghĩa là gì?
皺 (しわ, shiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là nếp nhăn, vết nhăn, nếp nhàu; gợn sóng lăn tăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しわ |
|---|
| Romaji | shiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
皺しわ
shiwa
nếp nhăn, vết nhăn, nếp nhàu; gợn sóng lăn tăn
- 1danh từ nếp nhăn, vết nhăn, nếp nhàuwrinkle; crease
- 2danh từ gợn sóng lăn tănripple
Còn viết: 皴