Từ vựng

痺れる (しびれる, shibireru) nghĩa là gì?

痺れる (しびれる, shibireru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị tê, mất cảm giác, tê rần chân tay; bị điện giật, tê rần vì dòng điện; mê mẩn, rung động say đắm trước điều quá tuyệt vời.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしびれる
Romajishibireru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
しびれる
shibireru

bị tê, mất cảm giác, tê rần chân tay; bị điện giật, tê rần vì dòng điện; mê mẩn, rung động say đắm trước điều quá tuyệt vời

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị tê, mất cảm giác, tê rần chân tayto become numb; to go to sleep (e.g. a limb)
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ bị điện giật, tê rần vì dòng điệnto get an electric shock; to tingle (from an electric shock)
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ mê mẩn, rung động say đắm trước điều quá tuyệt vờito be excited; to be titillated; to be mesmerized

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.