Từ vựng
痴呆 (ちほう, chihou) nghĩa là gì?
痴呆 (ちほう, chihou) trong tiếng Nhật nghĩa là (nhạy cảm) chứng sa sút trí tuệ, bệnh mất trí; sự ngu ngốc, sự đần độn, kẻ ngốc.
| Cách đọc | ちほう |
|---|---|
| Romaji | chihou |
| Từ loại | danh từ |
痴呆ちほう
chihou
(nhạy cảm) chứng sa sút trí tuệ, bệnh mất trí; sự ngu ngốc, sự đần độn, kẻ ngốc
- 1danh từ (nhạy cảm) chứng sa sút trí tuệ, bệnh mất trídementia
- 2danh từ sự ngu ngốc, sự đần độn, kẻ ngốcstupidity; foolishness; fool
Còn viết: 痴ほう、癡呆