Từ vựng
町民 (ちょうみん, choumin) nghĩa là gì?
町民 (ちょうみん, choumin) trong tiếng Nhật nghĩa là cư dân sinh sống trong thị trấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうみん |
|---|
| Romaji | choumin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
町民ちょうみん
choumin
cư dân sinh sống trong thị trấn
- 1danh từ cư dân sinh sống trong thị trấntownsman; townswoman; resident of a town