Từ vựng
玩具 (おもちゃ, omocha) nghĩa là gì?
玩具 (おもちゃ, omocha) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ chơi; trò đùa, người hoặc vật bị đem ra đùa giỡn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おもちゃ |
|---|
| Romaji | omocha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
玩具おもちゃ
omocha
đồ chơi; trò đùa, người hoặc vật bị đem ra đùa giỡn
- 1danh từ đồ chơitoy
- 2danh từ trò đùa, người hoặc vật bị đem ra đùa giỡn(person or thing treated as a) plaything