Từ vựng
狸 (たぬき, tanuki) nghĩa là gì?
狸 (たぬき, tanuki) trong tiếng Nhật nghĩa là lửng chó Nhật Bản, con chồn tanuki; kẻ ranh mãnh, con cáo già.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たぬき |
|---|
| Romaji | tanuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
狸たぬき
tanuki
lửng chó Nhật Bản, con chồn tanuki; kẻ ranh mãnh, con cáo già
- 1danh từ lửng chó Nhật Bản, con chồn tanukitanuki (Nyctereutes procyonoides); raccoon dog
- 2danh từ kẻ ranh mãnh, con cáo già, người giả naisly dog; sly old fox; sly fox
Còn viết: 貍