Từ vựng
特例 (とくれい, tokurei) nghĩa là gì?
特例 (とくれい, tokurei) trong tiếng Nhật nghĩa là trường hợp đặc biệt, trường hợp ngoại lệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とくれい |
|---|
| Romaji | tokurei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
特例とくれい
tokurei
trường hợp đặc biệt, trường hợp ngoại lệ
- 1danh từ trường hợp đặc biệt, trường hợp ngoại lệspecial case; exception