Từ vựng
物販 (ぶっぱん, buppan) nghĩa là gì?
物販 (ぶっぱん, buppan) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bán hàng hóa, kinh doanh vật phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶっぱん |
|---|
| Romaji | buppan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
物販ぶっぱん
buppan
(viết tắt) bán hàng hóa, kinh doanh vật phẩm
- 1danh từ (viết tắt) bán hàng hóa, kinh doanh vật phẩmsale of goods (as opposed to services)