Từ vựng
牛歩 (ぎゅうほ, gyuuho) nghĩa là gì?
牛歩 (ぎゅうほ, gyuuho) trong tiếng Nhật nghĩa là bước đi chậm chạp, tiến độ chậm rì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎゅうほ |
|---|
| Romaji | gyuuho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
牛歩ぎゅうほ
gyuuho
bước đi chậm chạp, tiến độ chậm rì
- 1danh từ bước đi chậm chạp, tiến độ chậm rìsnail's pace; slow progress