Từ vựng
父兄 (ふけい, fukei) nghĩa là gì?
父兄 (ふけい, fukei) trong tiếng Nhật nghĩa là người giám hộ, phụ huynh; cha và anh trai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふけい |
|---|
| Romaji | fukei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
父兄ふけい
fukei
người giám hộ, phụ huynh; cha và anh trai
- 1danh từ người giám hộ, phụ huynhguardians; parents
- 2danh từ cha và anh traifather and older brother