Từ vựng
焼き鳥 (やきとり, yakitori) nghĩa là gì?
焼き鳥 (やきとり, yakitori) trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) yakitori, thịt gà hoặc lòng bò; (cũ, ít dùng) thịt chim nhỏ nhất là chim sẻ xiên nướng; (mạt chược) việc không ù được ván nào suốt một bán trang.
| Cách đọc | やきとり |
|---|---|
| Romaji | yakitori |
| Từ loại | danh từ |
焼き鳥やきとり
yakitori
(ẩm thực) yakitori, thịt gà hoặc lòng bò; (cũ, ít dùng) thịt chim nhỏ nhất là chim sẻ xiên nướng; (mạt chược) việc không ù được ván nào suốt một bán trang
- 1danh từ (ẩm thực) yakitori, thịt gà hoặc lòng bò, lòng heo xiên que nướngyakitori; chicken pieces (or sometimes beef or pork offal) grilled on a skewer
- 2danh từ (cũ, ít dùng) thịt chim nhỏ nhất là chim sẻ xiên nướnggrilled and skewered bird (esp. sparrow)
- 3danh từ (mạt chược) việc không ù được ván nào suốt một bán trangfailing to win a single hand during a half-game
Còn viết: 焼鳥、焼き鶏、焼鶏