Từ vựng

澱む (よどむ, yodomu) nghĩa là gì?

澱む (よどむ, yodomu) trong tiếng Nhật nghĩa là ứ đọng, tù đọng; lắng xuống đáy, đóng cặn, kết tủa; đình trệ, trì trệ, thiếu sức sống; ngập ngừng, ấp úng, ngắc ngứ khi nói.

Thông tin tra cứu
Cách đọcよどむ
Romajiyodomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
よどむ
yodomu

ứ đọng, tù đọng; lắng xuống đáy, đóng cặn, kết tủa; đình trệ, trì trệ, thiếu sức sống; ngập ngừng, ấp úng, ngắc ngứ khi nói

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ ứ đọng, tù đọngto stagnate
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ lắng xuống đáy, đóng cặn, kết tủato settle (at the bottom); to deposit; to be sedimented
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ đình trệ, trì trệ, thiếu sức sốngto become sluggish; to become dull; to become stale
  4. 4động từ nhóm 1 · tự động từ ngập ngừng, ấp úng, ngắc ngứ khi nóito be delayed; to hesitate; to falter

Còn viết: 淀む

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.