Từ vựng
潜在 (せんざい, senzai) nghĩa là gì?
潜在 (せんざい, senzai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiềm tàng, trạng thái tiềm ẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんざい |
|---|
| Romaji | senzai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
潜在せんざい
senzai
sự tiềm tàng, trạng thái tiềm ẩn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiềm tàng, trạng thái tiềm ẩnpotentiality; dormancy; latency