Từ vựng
潜る (くぐる, kuguru) nghĩa là gì?
潜る (くぐる, kuguru) trong tiếng Nhật nghĩa là chui qua, luồn qua bên dưới; lặn xuống dưới mặt nước; lách, né tránh, lọt qua, qua mặt; vượt qua, sống sót qua.
| Cách đọc | くぐる |
|---|---|
| Romaji | kuguru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
潜るくぐる
kuguru
chui qua, luồn qua bên dưới; lặn xuống dưới mặt nước; lách, né tránh, lọt qua, qua mặt; vượt qua, sống sót qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chui qua, luồn qua bên dướito go under; to pass under; to go through
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lặn xuống dưới mặt nướcto dive (into or under the water)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lách, né tránh, lọt qua, qua mặtto evade; to get around; to slip past
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ vượt qua, sống sót quato survive; to surmount