Từ vựng
漕ぐ (こぐ, kogu) nghĩa là gì?
漕ぐ (こぐ, kogu) trong tiếng Nhật nghĩa là chèo thuyền, khua mái chèo; đạp xe; đánh đu, nhún đu; bơm tay, kéo cần bơm.
| Cách đọc | こぐ |
|---|---|
| Romaji | kogu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
漕ぐこぐ
kogu
chèo thuyền, khua mái chèo; đạp xe; đánh đu, nhún đu; bơm tay, kéo cần bơm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chèo thuyền, khua mái chèoto row; to paddle; to scull
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đạp xeto pedal (a bicycle, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đánh đu, nhún đuto swing (on a swing)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bơm tay, kéo cần bơmto work (a hand pump)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ lội qua, rẽ lối băng quato push through (a thicket, deep snow, etc.)