Từ vựng
漁民 (ぎょみん, gyomin) nghĩa là gì?
漁民 (ぎょみん, gyomin) trong tiếng Nhật nghĩa là ngư dân, dân chài.
| Cách đọc | ぎょみん |
|---|---|
| Romaji | gyomin |
| Từ loại | danh từ |
漁民ぎょみん
gyomin
ngư dân, dân chài
- 1danh từ ngư dân, dân chàifishermen
Từ vựng
漁民 (ぎょみん, gyomin) trong tiếng Nhật nghĩa là ngư dân, dân chài.
| Cách đọc | ぎょみん |
|---|---|
| Romaji | gyomin |
| Từ loại | danh từ |
ngư dân, dân chài