Từ vựng
漁る (あさる, asaru) nghĩa là gì?
漁る (あさる, asaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh bắt cá; lùng sục, bới tìm, kiếm tìm; (trợ động từ) mải mê làm liên tục.
| Cách đọc | あさる |
|---|---|
| Romaji | asaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
漁るあさる
asaru
đánh bắt cá; lùng sục, bới tìm, kiếm tìm; (trợ động từ) mải mê làm liên tục
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh bắt cáto fish
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lùng sục, bới tìm, kiếm tìmto look for; to search for; to hunt for
- 3trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) mải mê làm liên tụcto go on a spree (spending, reading, etc.); to binge