Từ vựng

漁る (あさる, asaru) nghĩa là gì?

漁る (あさる, asaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh bắt cá; lùng sục, bới tìm, kiếm tìm; (trợ động từ) mải mê làm liên tục.

Thông tin tra cứu
Cách đọcあさる
Romajiasaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
あさる
asaru

đánh bắt cá; lùng sục, bới tìm, kiếm tìm; (trợ động từ) mải mê làm liên tục

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh bắt cáto fish
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ lùng sục, bới tìm, kiếm tìmto look for; to search for; to hunt for
  3. 3trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) mải mê làm liên tụcto go on a spree (spending, reading, etc.); to binge

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.