Từ vựng
滅茶苦茶 (めちゃくちゃ, mechakucha) nghĩa là gì?
滅茶苦茶 (めちゃくちゃ, mechakucha) trong tiếng Nhật nghĩa là vô lý, phi lý; quá mức, liều lĩnh, bừa bãi, bất chấp; hỗn loạn, lộn xộn, rối bời, bừa bộn; cực kỳ, vô cùng, siêu.
| Cách đọc | めちゃくちゃ |
|---|---|
| Romaji | mechakucha |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
滅茶苦茶めちゃくちゃ
mechakucha
vô lý, phi lý; quá mức, liều lĩnh, bừa bãi, bất chấp; hỗn loạn, lộn xộn, rối bời, bừa bộn; cực kỳ, vô cùng, siêu
- 1tính từ -na · danh từ vô lý, phi lý, ngớ ngẩn, rời rạc không đầu không cuốiabsurd; unreasonable; nonsensical
- 2tính từ -na · danh từ quá mức, liều lĩnh, bừa bãi, bất chấpextreme; senseless; reckless
- 3tính từ -na · danh từ hỗn loạn, lộn xộn, rối bời, bừa bộndisorderly; chaotic; confused
- 4trạng từ cực kỳ, vô cùng, siêuincredibly; really; so
Còn viết: 目茶苦茶