Từ vựng
溢れる (あふれる, afureru) nghĩa là gì?
溢れる (あふれる, afureru) trong tiếng Nhật nghĩa là tràn ra, ngập tràn, dâng trào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あふれる |
|---|
| Romaji | afureru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
溢れるあふれる
afureru
tràn ra, ngập tràn, dâng trào
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ tràn ra, ngập tràn, dâng tràoto overflow; to brim over; to flood