Từ vựng
済みません (すみません, sumimasen) nghĩa là gì?
済みません (すみません, sumimasen) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự) xin lỗi, thứ lỗi cho, cho tôi hỏi; cảm ơn, thật ngại quá vì đã làm phiền.
| Cách đọc | すみません |
|---|---|
| Romaji | sumimasen |
| Từ loại | cụm từ, thán từ |
済みませんすみません
sumimasen
(lịch sự) xin lỗi, thứ lỗi cho, cho tôi hỏi; cảm ơn, thật ngại quá vì đã làm phiền
- 1cụm từ · thán từ (lịch sự) xin lỗi, thứ lỗi cho, cho tôi hỏiexcuse me; pardon me; I'm sorry
- 2cụm từ · thán từ (lịch sự) cảm ơn, thật ngại quá vì đã làm phiềnthank you; you shouldn't have; it's too much