Từ vựng
淵 (ふち, fuchi) nghĩa là gì?
淵 (ふち, fuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là vũng nước sâu, vực nước sâu; vực thẳm tuyệt vọng, bờ vực sinh tử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふち |
|---|
| Romaji | fuchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
淵ふち
fuchi
vũng nước sâu, vực nước sâu; vực thẳm tuyệt vọng, bờ vực sinh tử
- 1danh từ vũng nước sâu, vực nước sâudeep pool; deep water; abyss
- 2danh từ vực thẳm tuyệt vọng, bờ vực sinh tửdepths (e.g. of despair); grip (e.g. of death)
Còn viết: 渕、潭、渊