Từ vựng
涎 (よだれ, yodare) nghĩa là gì?
涎 (よだれ, yodare) trong tiếng Nhật nghĩa là nước dãi, nước miếng.
| Cách đọc | よだれ |
|---|---|
| Romaji | yodare |
| Từ loại | danh từ |
涎よだれ
yodare
nước dãi, nước miếng
- 1danh từ nước dãi, nước miếngdrool
Từ vựng
涎 (よだれ, yodare) trong tiếng Nhật nghĩa là nước dãi, nước miếng.
| Cách đọc | よだれ |
|---|---|
| Romaji | yodare |
| Từ loại | danh từ |
nước dãi, nước miếng