Từ vựng
浄土 (じょうど, joudo) nghĩa là gì?
浄土 (じょうど, joudo) trong tiếng Nhật nghĩa là (Phật giáo) Tịnh độ, cõi Cực lạc; (viết tắt) Tịnh độ tông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうど |
|---|
| Romaji | joudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
浄土じょうど
joudo
(Phật giáo) Tịnh độ, cõi Cực lạc; (viết tắt) Tịnh độ tông
- 1danh từ (Phật giáo) Tịnh độ, cõi Cực lạcpure land (esp. the Western Pure Land paradise of Amitabha); (Buddhist) paradise
- 2danh từ (viết tắt) Tịnh độ tôngPure Land Buddhism