Từ vựng
流 (りゅう, ryuu) nghĩa là gì?
流 (りゅう, ryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) kiểu, cách, phong cách; trường phái, phái trong nghệ thuật truyền thống; hạng, bậc, đẳng cấp; dòng chảy, luồng.
| Cách đọc | りゅう |
|---|---|
| Romaji | ryuu |
| Từ loại | hậu tố |
流りゅう
ryuu
(hậu tố) kiểu, cách, phong cách; trường phái, phái trong nghệ thuật truyền thống; hạng, bậc, đẳng cấp; dòng chảy, luồng
- 1hậu tố (hậu tố) kiểu, cách, phong cáchway; manner; style
- 2hậu tố (hậu tố) trường phái, phái trong nghệ thuật truyền thốngschool (e.g. of flower arrangement)
- 3hậu tố (hậu tố) hạng, bậc, đẳng cấpclass; rate; rank
- 4hậu tố (hậu tố) dòng chảy, luồngflow; current; stream