Từ vựng
流用 (りゅうよう, ryuuyou) nghĩa là gì?
流用 (りゅうよう, ryuuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc tự ý lấy kinh phí khoản này chi cho khoản khác, sự biển thủ; việc tái sử dụng hoặc chuyển đổi công năng sang mục đích khác.
| Cách đọc | りゅうよう |
|---|---|
| Romaji | ryuuyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
流用りゅうよう
ryuuyou
việc tự ý lấy kinh phí khoản này chi cho khoản khác, sự biển thủ; việc tái sử dụng hoặc chuyển đổi công năng sang mục đích khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tự ý lấy kinh phí khoản này chi cho khoản khác, sự biển thủdiversion (e.g. of funds); appropriation; misappropriation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tái sử dụng hoặc chuyển đổi công năng sang mục đích khácmaking use of (for another purpose); reuse; repurpose