Từ vựng
洗浄 (せんじょう, senjou) nghĩa là gì?
洗浄 (せんじょう, senjou) trong tiếng Nhật nghĩa là rửa, làm sạch, súc rửa, giặt; (Phật giáo) sự gột rửa thân tâm.
| Cách đọc | せんじょう |
|---|---|
| Romaji | senjou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
洗浄せんじょう
senjou
rửa, làm sạch, súc rửa, giặt; (Phật giáo) sự gột rửa thân tâm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ rửa, làm sạch, súc rửa, giặtwashing; cleansing; cleaning
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (Phật giáo) sự gột rửa thân tâmcleansing (one's mind and body)