Từ vựng
汽笛 (きてき, kiteki) nghĩa là gì?
汽笛 (きてき, kiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là còi tàu hơi nước, tiếng còi tàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きてき |
|---|
| Romaji | kiteki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
汽笛きてき
kiteki
còi tàu hơi nước, tiếng còi tàu
- 1danh từ còi tàu hơi nước, tiếng còi tàusteam whistle