Từ vựng

汲み取る (くみとる, kumitoru) nghĩa là gì?

汲み取る (くみとる, kumitoru) trong tiếng Nhật nghĩa là múc nước, múc lên, hút ra; thấu hiểu, cảm thông.

Thông tin tra cứu
Cách đọcくみとる
Romajikumitoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
くみとる
kumitoru

múc nước, múc lên, hút ra; thấu hiểu, cảm thông

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ múc nước, múc lên, hút rato draw (water); to scoop up; to dip up
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ thấu hiểu, cảm thông, nắm bắt tâm tư, cân nhắc đếnto understand (someone's feelings, etc.); to grasp; to surmise

Còn viết: 酌み取る、くみ取る、汲みとる

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.