Từ vựng
気泡 (きほう, kihou) nghĩa là gì?
気泡 (きほう, kihou) trong tiếng Nhật nghĩa là bọt khí trong chất lỏng.
| Cách đọc | きほう |
|---|---|
| Romaji | kihou |
| Từ loại | danh từ |
気泡きほう
kihou
bọt khí trong chất lỏng
- 1danh từ bọt khí trong chất lỏng(air) bubble (esp. in a liquid)
Từ vựng
気泡 (きほう, kihou) trong tiếng Nhật nghĩa là bọt khí trong chất lỏng.
| Cách đọc | きほう |
|---|---|
| Romaji | kihou |
| Từ loại | danh từ |
bọt khí trong chất lỏng