Từ vựng
気晴らし (きばらし, kibarashi) nghĩa là gì?
気晴らし (きばらし, kibarashi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc giải khuây, hoạt động thư giãn đầu óc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きばらし |
|---|
| Romaji | kibarashi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
気晴らしきばらし
kibarashi
việc giải khuây, hoạt động thư giãn đầu óc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc giải khuây, hoạt động thư giãn đầu ócrecreation; diversion; relaxation
Còn viết: 気晴し、気ばらし