Từ vựng
気取る (きどる, kidoru) nghĩa là gì?
気取る (きどる, kidoru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm dáng, ra vẻ kiểu cách; ra vẻ là, đóng vai, giả làm.
| Cách đọc | きどる |
|---|---|
| Romaji | kidoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
気取るきどる
kidoru
làm dáng, ra vẻ kiểu cách; ra vẻ là, đóng vai, giả làm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ làm dáng, ra vẻ kiểu cáchto be affected; to put on airs
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ra vẻ là, đóng vai, giả làmto act like (something one isn't); to pretend to be
Còn viết: 気どる