Từ vựng

気まま (きまま, kimama) nghĩa là gì?

気まま (きまま, kimama) trong tiếng Nhật nghĩa là tự tiện, tùy hứng theo ý mình, ích kỷ; tự do tự tại, ung dung thoải mái.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきまま
Romajikimama
Từ loạitính từ -na, danh từ
きまま
kimama

tự tiện, tùy hứng theo ý mình, ích kỷ; tự do tự tại, ung dung thoải mái

  1. 1tính từ -na · danh từ tự tiện, tùy hứng theo ý mình, ích kỷwillful; wilful; selfish
  2. 2tính từ -na · danh từ tự do tự tại, ung dung thoải máicarefree; do-as-you-please; freewheeling

Còn viết: 気儘、気侭、氣儘

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.