Từ vựng

気づく (きづく, kizuku) nghĩa là gì?

気づく (きづく, kizuku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận ra, để ý thấy, phát hiện; tỉnh lại, hồi tỉnh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきづく
Romajikizuku
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
きづく
kizuku

nhận ra, để ý thấy, phát hiện; tỉnh lại, hồi tỉnh

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ nhận ra, để ý thấy, phát hiệnto notice; to realize; to realise
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ tỉnh lại, hồi tỉnhto regain consciousness; to come to (one's senses); to come round

Còn viết: 気付く、気ずく、気附く

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.