Từ vựng
気づかれ (きづかれ, kizukare) nghĩa là gì?
気づかれ (きづかれ, kizukare) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mệt mỏi tinh thần, sự lo âu, sự chán nản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きづかれ |
|---|
| Romaji | kizukare |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
気づかれきづかれ
kizukare
sự mệt mỏi tinh thần, sự lo âu, sự chán nản
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mệt mỏi tinh thần, sự lo âu, sự chán nảnmental fatigue; worry; boredom
Còn viết: 気疲れ