Từ vựng
民 (たみ, tami) nghĩa là gì?
民 (たみ, tami) trong tiếng Nhật nghĩa là người dân, thần dân, bá tánh.
| Cách đọc | たみ |
|---|---|
| Romaji | tami |
| Từ loại | danh từ |
民たみ
tami
người dân, thần dân, bá tánh
- 1danh từ người dân, thần dân, bá tánhpeople; citizens; subjects
Từ vựng
民 (たみ, tami) trong tiếng Nhật nghĩa là người dân, thần dân, bá tánh.
| Cách đọc | たみ |
|---|---|
| Romaji | tami |
| Từ loại | danh từ |
người dân, thần dân, bá tánh