Từ vựng
民政 (みんせい, minsei) nghĩa là gì?
民政 (みんせい, minsei) trong tiếng Nhật nghĩa là nền hành chính dân sự, chính quyền dân sự; chính sách cai trị hướng tới phúc lợi của người dân.
| Cách đọc | みんせい |
|---|---|
| Romaji | minsei |
| Từ loại | danh từ |
民政みんせい
minsei
nền hành chính dân sự, chính quyền dân sự; chính sách cai trị hướng tới phúc lợi của người dân
- 1danh từ nền hành chính dân sự, chính quyền dân sựcivil administration; civil government
- 2danh từ chính sách cai trị hướng tới phúc lợi của người dânpolitics focused on the promotion of public welfare