Từ vựng
民主 (みんしゅ, minshu) nghĩa là gì?
民主 (みんしゅ, minshu) trong tiếng Nhật nghĩa là nền dân chủ, quyền làm chủ của nhân dân; (viết tắt) Đảng Dân chủ Nhật Bản giai đoạn 1998-2016.
| Cách đọc | みんしゅ |
|---|---|
| Romaji | minshu |
| Từ loại | danh từ |
民主みんしゅ
minshu
nền dân chủ, quyền làm chủ của nhân dân; (viết tắt) Đảng Dân chủ Nhật Bản giai đoạn 1998-2016
- 1danh từ nền dân chủ, quyền làm chủ của nhân dândemocracy; popular sovereignty
- 2danh từ (viết tắt) Đảng Dân chủ Nhật Bản giai đoạn 1998-2016Democratic Party of Japan (1998-2016)